洗淨

xǐ jìng tẩy tịnh

Hán Việt: tẩy tịnh · Pinyin: xǐ jìng

Tổng quan

rửa sạch

Cấu tạo: (tẩy) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rửa sạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清洗乾淨。如:「為了預防傳染病,經常要把雙手洗淨。」

Eng

  • CC-CEDICT to wash clean
  • Cihui to wash clean

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弄脏