弄蓬鬆

lộng bồng tông

Hán Việt: lộng bồng tông

Tổng quan

(động vật học) con chuột, (chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn, công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi bới ai, la mắng ai, (xem) drown, trong tình trạng bế tắc không lối thoát, (xem) smell, bắt chuột, giết chuột, (chính trị) bỏ đảng, bỏ hàng…

Cấu tạo: (lộng) + (bồng) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) con chuột, (chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn, công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi bới ai, la mắng ai…