弄虛頭

nòng xū tóulộng hư đầu

Hán Việt: lộng hư đầu · Pinyin: nòng xū tóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.耍花样。 2.指卖弄本领。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搞花樣、耍手段。《西遊記》第三二回:「好大聖,你看他弄個虛頭,把眼揉了一揉,揉出些淚來。」也作「弄空頭」。

Cấu tạo: 弄 (lộng) + 虛 (hư) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giở trò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搞花樣、耍手段。《西遊記》第三二回:「好大聖,你看他弄個虛頭,把眼揉了一揉,揉出些淚來。」也作「弄空頭」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

虛頭漢 · 弄虚作假 · 虛頭 · 虛頭巴腦