弊害
tệ hại
Hán Việt: tệ hại · Pinyin: bì hài
Tổng quan
ấu xa gây hại. tệ hại tệ hại ☆Xấu xa gây hại.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấu xa gây hại. tệ hại tệ hại ☆Xấu xa gây hại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因處事不嚴謹而產生的缺失。如:「縝密的計畫與執行,可減少計多弊害的發生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弊病;害处。
Eng
- Cihui 弊害 bìhài* n. malady; harm
ja
- JMdict harmful effect|harmful influence|evil practice|abuse|malady