利益
lợi ích
Hán Việt: lợi ích · Pinyin: lì yì
Tổng quan
lợi ích; quyền lợi. vật chất có ích. 個人利益服從集體利益. lợi ích cá nhân phục vụ lợi ích tập thể
好处物质~ㄧ个人~服从集体~。
好處。《後漢書.卷七六.循吏列傳.衛颯》:「勸令養蠶織屨,民得利益焉。」《大唐三藏取經詩話》卷上:「果得如此,三世有緣。東土眾生獲大利益。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 利益 lìyì* n. interest; benefit; profit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好處。《後漢書.卷七六.循吏列傳.衛颯》:「勸令養蠶織屨,民得利益焉。」《大唐三藏取經詩話》卷上:「果得如此,三世有緣。東土眾生獲大利益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好处物质~ㄧ个人~服从集体~。
- Kaggle Zh-Vi advantage
Eng
- JMdict profit
- JMdict gains
- JMdict benefit
- JMdict advantage
- JMdict good
- Cihui benefit; (in sb's) interest; 个
Đức
- Handedict Vorteil, Nutzen, Interessen
ja
- JMdict 利益(りえき)
other
- Nguồn khác Điều tốt, giúp được cho mình hoặc công việc của mình