利益
lợi ích
Hán Việt: lợi ích · Pinyin: lì yì
Tổng quan
lợi ích | quyền lợi | LT:個|个 iều tốt, giúp được cho mình hoặc công việc của mình. lợi ích lợi ích ☆Điều tốt, giúp được cho mình hoặc công việc của mình. lợi ích (術語)猶言功德。若分別之,則自益曰功德。益他曰利益。法華文句記六之二曰:「功德利益者,只功德一而無異。若分別者,自益名功德,益他名利益。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi ích | quyền lợi | LT:個|个 iều tốt, giúp được cho mình hoặc công việc của mình. lợi ích lợi ích ☆Điều tốt, giúp được cho mình hoặc công việc của mình. lợi ích (術語)猶言功德。若分別之,則自益曰功德。益他曰利益。法華文句記六之二曰:「功德利益者,只功德一而無異。若分別者,自益名功德,益他名利益。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好處。《後漢書.卷七六.循吏列傳.衛颯》:「勸令養蠶織屨,民得利益焉。」《大唐三藏取經詩話》卷上:「果得如此,三世有緣。東土眾生獲大利益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好处物质~ㄧ个人~服从集体~。
Eng
- CC-CEDICT benefit|(in sb's) interest|CL:個|个[ge4]
- Cihui benefit; (in sb's) interest; CL:個|个
ja
- JMdict profit|gains|benefit|advantage|good