弊絕風清

bì jué fēng qīng tệ tuyệt phong thanh

Hán Việt: tệ tuyệt phong thanh · Pinyin: bì jué fēng qīng

Tổng quan

lành mạnh: tươi sáng/không có tệ nạn

Cấu tạo: (tệ) + (tuyệt) + (phong) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lành mạnh: tươi sáng/không có tệ nạn
  • Cihui lành mạnh; tươi sáng; không có tệ nạn (xã hội) 。形容社會風氣十分良好,沒有貪污舞弊等壞事情。也說風清弊絕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弊端絕除,風氣良好。形容政風清明。明.湯顯祖《還魂記》第八齣:「恭喜本府杜太爺,管治三年,慈祥端正,弊絕風清。」《二十年目睹之怪現狀》第六二回:「單立出些名目來,自以為弊絕風清,中間卻不知受了多少矇蔽。」也作「風清弊絕」。

Eng

  • Cihui 弊絕風清 ìjuéfēngqīng f.e. corruption-free political atmosphere