弊車羸馬
tệ xa luy mã
Hán Việt: tệ xa luy mã · Pinyin: bì chē léi mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 破車劣馬。形容生活儉樸。《三國志.卷四九.吳書.劉繇傳》裴松之.注引《續漢書》:「家不藏賄,無重寶器,恆菲飲食,薄衣服,弊車羸馬,號為『窶陋』。」也作「弊車駑馬」。
Eng
- Cihui 弊車羸馬 ìchēléimǎ id. <wr.> an incorruptible official