弓箭手

gōng jiàn shǒu cung tiến thủ

Hán Việt: cung tiến thủ · Pinyin: gōng jiàn shǒu

Tổng quan

cung thủ

Cấu tạo: (cung) + (tiến) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung thủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善於射箭的人。 2.宋代正規軍隊之外的兵種。宋.梅堯臣〈田家語詩序〉:「庚辰詔書,凡民三丁籍一,立校與長,號弓箭手,用備不虞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即弓手; 操弓箭的士卒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即弓手。 2.操弓箭的士卒。

Eng

  • CC-CEDICT archer
  • Cihui archer