弓足
cung túc
Hán Việt: cung túc · Pinyin: gōng zú
Tổng quan
bó chân
Nghĩa
Việt
- Cihui bó chân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時婦女纏足的小腳。因纏過足的腳形狀像弓,故稱為「弓足」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓缠足; 指旧时妇女缠裹后发育不正常的脚。以其形如弓,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓缠足。 2.指旧时妇女缠裹后发育不正常的脚。以其形如弓,故称。
Eng
- CC-CEDICT bound feet
- Cihui bound feet