吊膀子 điếu bàng tử Hán Việt: điếu bàng tử Tổng quan Cấu tạo: 吊 (điếu) + 膀 (bàng) + 子 (tử)Hán Việtđiếu bàng tửCấu tạo吊 + 膀 + 子 · điếu + bàng + tử nghĩa thành phần: điếu + bàng + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱男女互相引誘。《文明小史》第一六回:「不曉得怎麼到了十七、八歲上,竟而改變了脾氣,專門軋姘頭、弔膀子。」也作「吊棒」、「吊膀」。