引人注目

yǐn rén zhù mù dẫn nhân chú mục

Hán Việt: dẫn nhân chú mục · Pinyin: yǐn rén zhù mù

Tổng quan

thu hút sự chú ý | bắt mắt | dễ thấy

Cấu tạo: (dẫn) + (nhân) + (chú) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu hút sự chú ý | bắt mắt | dễ thấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起他人的注意。如:「本校校服樣式新穎突出,相當引人注目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 注目:注视。吸引人们注意。
  • Tân Hoa Tự Điển 注目注视。吸引人们注意。

Eng

  • CC-CEDICT to attract attention|eye-catching|conspicuous
  • Cihui 引人注目 ǐnrénzhùmù f.e. conspicuous; spectacular; catch one's eye | Tā de hóng màozi géwài ∼. His red cap especially caught everyone's eye.