引人矚目
dẫn nhân chúc mục
Hán Việt: dẫn nhân chúc mục · Pinyin: yǐn rén zhǔ mù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引起他人的注意。如:「本公司的產品創意度十足,在展場上,相當引人矚目。」
Eng
- Cihui 引人矚目 ǐnrénzhǔmù* f.e. noticeable; conspicuous; spectacular | Zhōngguó de jīngjì fāzhǎn ∼. The economy development of China is spectacular.