引入口

dẫn nhập khẩu

Hán Việt: dẫn nhập khẩu

Tổng quan

điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...), sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào, đương hầm thông hơi (trong mỏ), chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...), đất khai hoang (ở vùng lầy)

Cấu tạo: (dẫn) + (nhập) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...), sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào, đương hầm thông hơi (trong mỏ), chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...), đất khai hoang (ở vùng lầy)