引入口

dẫn nhập khẩu

Hán Việt: dẫn nhập khẩu

Tổng quan

điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...), sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào, đương hầm thông hơi (trong mỏ), chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...), đất khai hoang (ở vùng lầy)

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 入 (nhập) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu vào
  • Tần suất từ điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...), sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào, đương hầm thông hơi (trong mỏ), chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...), đất khai hoang (ở vùng lầy)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi intake

Eng

  • Tần suất từ intake

Từ liên quan

Gần nghĩa

入口处 · 入口稅 · 入口网 · 入口页 · 引入印 · 引入线 · 引入迷途 · 入口