引动
dẫn động
Hán Việt: dẫn động · Pinyin: yǐn dòng
Tổng quan
gợi lên; khơi ra; xúc động
1.引起; 触动。
引起、引發。《儒林外史》第三回:「適纔歡喜的有些引動了痰,方纔吐出幾口痰來,好了。」《紅樓夢》第六八回:「今忽見鳳姐帶了進來,引動多人來看問。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn động: gợi lên/khơi ra/xúc động
- Tần suất từ gợi lên; khơi ra; xúc động
- Biên soạn r.v. stir emotions
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.引起; 触动。
Eng
- Cihui 引動 ǐndòng r.v. stir emotions
- Tần suất từ r.v. stir emotions