引動
dẫn động
Hán Việt: dẫn động · Pinyin: yǐn dòng
Tổng quan
dẫn động: gợi lên/khơi ra/xúc động
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn động: gợi lên/khơi ra/xúc động
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引起;触动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.引起;触动。
Eng
- Cihui 引動 ǐndòng r.v. stir emotions