哄動
hống động
Hán Việt: hống động · Pinyin: hōng dòng
Tổng quan
biến thể của 轟動|轰动
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 轟動|轰动
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時驚動多數人或引起多數人的注意。《儒林外史》第七回:「此時哄動薛家集。百十里外的人,男男女女,都來看荀老爺家的喪事。」也作「烘動」、「轟動」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘轰动’。
Eng
- CC-CEDICT variant of 轟動|轰动[hong1 dong4]
- Cihui variant of 轟動|轰动