引動

yǐn dòng dẫn động

Hán Việt: dẫn động · Pinyin: yǐn dòng

Tổng quan

dẫn động: gợi lên/khơi ra/xúc động

Cấu tạo: (dẫn) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn động: gợi lên/khơi ra/xúc động
  • Cihui gợi lên; khơi ra; xúc động (phần nhiều chỉ tâm tính)。引起;觸動(多指心情)。 一席話引動我思鄉的情懷。 buổi nói chuyện đã khơi gợi nổi nhớ quê của tôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引起、引發。《儒林外史》第三回:「適纔歡喜的有些引動了痰,方纔吐出幾口痰來,好了。」《紅樓夢》第六八回:「今忽見鳳姐帶了進來,引動多人來看問。」

Eng

  • Cihui 引動 ǐndòng r.v. stir emotions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哄动