引古證今
dẫn cổ chứng kim
Hán Việt: dẫn cổ chứng kim · Pinyin: yǐn gǔ zhèng jīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用古代的经验教训,证明现实中的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.引用古代史实或文献来论证当前的行事。
Eng
- Cihui 引古證今 ǐngǔzhèngjīn f.e. quote the past to explicate the present