引水權 yǐn shuǐ quán · dẫn thủy quyền Hán Việt: dẫn thủy quyền · Pinyin: yǐn shuǐ quán Tổng quan Cấu tạo: 引 (dẫn) + 水 (thủy) + 權 (quyền)Pinyinyǐn shuǐ quánHán Việtdẫn thủy quyềnCấu tạo引 + 水 + 權 · dẫn + thủy + quyền nghĩa thành phần: dẫn + thủy + quyền Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一國對於進入本國領域內的他國船隻,有強行引導其出入港口的權力,稱為「引水權」。