引渡人

yǐn dù rén dẫn độ nhân

Hán Việt: dẫn độ nhân · Pinyin: yǐn dù rén

Tổng quan

người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát, người giao hàng, người kể lại, người thuật lại; người nói

Cấu tạo: (dẫn) + (độ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát, người giao hàng, người kể lại, người thuật lại; người nói