引潮力

yǐn cháo lì dẫn triều lực

Hán Việt: dẫn triều lực · Pinyin: yǐn cháo lì

Tổng quan

Cấu tạo: (dẫn) + (triều) + (lực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因地表受天體引力與地球公轉所發生的離心力不平衡,以致發生引潮力,為潮汐的原動力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称起潮力”。引起地球上潮汐现象的力。来源于月球和太阳。其大小与月球或太阳的质量成正比,与月地或日地间的距离的立方成反比,故月球引潮力约为太阳引潮力的217倍。