引火線
dẫn hỏa tuyến
Hán Việt: dẫn hỏa tuyến · Pinyin: yǐn huǒ xiàn
Tổng quan
ngòi nổ (cho chất nổ) | (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp | giọt nước tràn ly
Nghĩa
Việt
- Cihui ngòi nổ (cho chất nổ) | (nghĩa bóng) nguyên nhân trực tiếp | giọt nước tràn ly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.引燃能爆裂物的繩線。 2.直接引起事件爆發的近因。如:「他的粗心是這場悲劇的引火線。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在确定的时间内,引爆炸弹﹑炸药包等的易燃绳线。也称导火线。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在确定的时间内,引爆炸弹﹑炸药包等的易燃绳线。也称导火线。
Eng
- CC-CEDICT fuse (for explosives)|(fig.) proximate cause|the last straw
- Cihui 引火線 ǐnhuǒxiàn n. blasting fuse M:¹tiáo