引用文

yǐn yòng wén dẫn dụng văn

Hán Việt: dẫn dụng văn · Pinyin: yǐn yòng wén

Tổng quan

sự dẫn, sự trích dẫn, câu trích dẫn, đoạn trích dẫn, (pháp lý) trát đòi hầu toà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương

Cấu tạo: (dẫn) + (dụng) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự dẫn, sự trích dẫn, câu trích dẫn, đoạn trích dẫn, (pháp lý) trát đòi hầu toà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương

ja

  • JMdict quotation