引誘

yǐn yòu dẫn dụ

Hán Việt: dẫn dụ · Pinyin: yǐn yòu

Tổng quan

bắt ép (ai đó làm điều xấu) | dụ dỗ (vào bẫy) | quyến rũ ủ rê, đưa người khác vào đường lối của mình. dẫn dụ dẫn dụ ☆Rủ rê, đưa người khác vào đường lối của mình. 1. dụ dỗ; cám dỗ; dụ。誘導。多指引人做壞事。 受壞人引誘走上邪路。 bị kẻ xấu dụ dỗ vào con đường bất chính 2. mê hoặc。誘惑。 經不起金錢的引誘。 không cưỡng lại nổi sự cám dỗ của tiền tài.

Cấu tạo: (dẫn) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn dụ dẫn dụ ☆Rủ rê, đưa người khác vào đường lối của mình.
  • Cihui bắt ép (ai đó làm điều xấu) | dụ dỗ (vào bẫy) | quyến rũ ủ rê, đưa người khác vào đường lối của mình. dẫn dụ dẫn dụ ☆Rủ rê, đưa người khác vào đường lối của mình. 1. dụ dỗ; cám dỗ; dụ。誘導。多指引人做壞事。 受壞人引誘走上邪路。 bị kẻ xấu dụ dỗ vào con đường bất chính 2. mê hoặc。誘惑。 經不起金錢的引誘。 không cư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.引導勸誘向善。《宋書.卷六一.武三王傳.廬陵孝獻王義真傳》:「引誘情性,導達聰明。」 2.誘惑,引導別人做壞事。《紅樓夢》第四回:「今日會酒,明日觀花,甚至聚賭嫖娼,漸漸無所不至,引誘的薛蟠比當日更壞了十倍。」《文明小史》第四二回:「我想這種書,倘若是被少年人瞧見了,把他的性質引誘壞了還了得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诱导,劝导; 诱惑; 吸引。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诱导,劝导。 2.诱惑。 3.吸引。

Eng

  • CC-CEDICT to coerce (sb into doing sth bad)|to lure (into a trap)|to seduce
  • Cihui to coerce (sb into doing sth bad); to lure (into a trap); to seduce

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

利诱 · 诱惑