引诱
dẫn dụ
Hán Việt: dẫn dụ · Pinyin: yǐn yòu
Tổng quan
dụ dỗ; cám dỗ; dụ. bị kẻ xấu dụ dỗ vào con đường bất chính; mê hoặc. không cưỡng lại nổi sự cám dỗ của tiền tài
1.诱导,劝导。 2.诱惑。 3.吸引。
1.引導勸誘向善。《宋書.卷六一.武三王傳.廬陵孝獻王義真傳》:「引誘情性,導達聰明。」 2.誘惑,引導別人做壞事。《紅樓夢》第四回:「今日會酒,明日觀花,甚至聚賭嫖娼,漸漸無所不至,引誘的薛蟠比當日更壞了十倍。」《文明小史》第四二回:「我想這種書,倘若是被少年人瞧見了,把他的性質引誘壞了還了得。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên, quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng sự quyến rũ, sự lôi cuốn, sự cám dỗ, cái quyến rũ, cái làm say mê dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo, nhử (chim...) vào bẫy sự khuyến khích, sự kích động, sự xúi giục khuyến khích, kích động, xúi giục (ai làm việc gì) xui, xui khiến, gây ra, đem lại, (điện học) cảm, quy vào, kết luận gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên, nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê ghế đẩu, ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân, (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ, ghế ngồi ỉa; phân cứt…
- Biên soạn v. lure; seduce
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.引導勸誘向善。《宋書.卷六一.武三王傳.廬陵孝獻王義真傳》:「引誘情性,導達聰明。」 2.誘惑,引導別人做壞事。《紅樓夢》第四回:「今日會酒,明日觀花,甚至聚賭嫖娼,漸漸無所不至,引誘的薛蟠比當日更壞了十倍。」《文明小史》第四二回:「我想這種書,倘若是被少年人瞧見了,把他的性質引誘壞了還了得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诱导,劝导。 2.诱惑。 3.吸引。
- Kaggle Zh-Vi allure
Eng
- Cihui to coerce (sb into doing sth bad); to lure (into a trap); to seduce
- Tần suất từ v. lure; seduce , Tā shòudào huàirén de ∼, yě kāishǐ xīdú. He was ensnared by some bad guys and started to take drugs
other
- Nguồn khác Rủ rê, đưa người khác vào đường lối của mình