诱惑
dụ hoặc
Hán Việt: dụ hoặc · Pinyin: yòu huò
Tổng quan
mê hoặc; quyến rũ; lường gạt; cám dỗ. Dùng lối sống tư sản mê hoặc thanh niên.; hấp dẫn; thu hút; lôi cuốn. cảnh sắc ngoài cửa sổ rất hấp dẫn
使用手段,使人认识模糊而做坏事:不为金钱和女色所~; 吸引; 招引:窗外的景色很~人。
用技倆引誘、迷惑他人的心智。《大宋宣和遺事.元集》:「那時道教之行,莫盛於此時,推原其由,皆自徐知常有以誘惑聖聽也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dụ dỗ, cám dỗ
- Google Alex v6 mê hoặc
- VietPhrases hấp dẫn
- Biên soạn v. 1. tempt; seduce; lure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用技倆引誘、迷惑他人的心智。《大宋宣和遺事.元集》:「那時道教之行,莫盛於此時,推原其由,皆自徐知常有以誘惑聖聽也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用手段,使人认识模糊而做坏事:不为金钱和女色所~; 吸引; 招引:窗外的景色很~人。
Eng
- JMdict temptation
- JMdict allurement
- JMdict lure
- JMdict enticement
- JMdict seduction
- Cihui to entice; to lure; to induce; to attract
Đức
- Handedict Fallstrick
ja
- JMdict 誘惑(ゆうわく)