引路人 dẫn lộ nhân Hán Việt: dẫn lộ nhân Tổng quan Cấu tạo: 引 (dẫn) + 路 (lộ) + 人 (nhân)Hán Việtdẫn lộ nhânCấu tạo引 + 路 + 人 · dẫn + lộ + nhân nghĩa thành phần: dẫn + lộ + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 指點明路、方向的人。如:「他的國中老師是帶他走向文學創作的引路人。」EngCihui 引路人 ǐnlùrén n. a guide M:ge/¹míng/²wèi