引車賣漿

yǐn chē mài jiāng dẫn xa mại tương

Hán Việt: dẫn xa mại tương · Pinyin: yǐn chē mài jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (dẫn) + (xa) + (mại) + 漿 (tương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拉大车的,做小买卖的。指平民百胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《史记·魏公子列传》"公子引车入市,侯生下见其客朱亥。"又"公子闻赵有处士毛公藏于博徒,薛公藏于卖浆家。"后因以"引车卖浆"泛指卑贱的行业。