引風吹火

yǐn fēng chuī huǒ dẫn phong xuy hỏa

Hán Việt: dẫn phong xuy hỏa · Pinyin: yǐn fēng chuī huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (dẫn) + (phong) + (xuy) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招風助長火勢。比喻從中煽動使事態擴大。《紅樓夢》第一六回:「坐山觀虎鬥,借劍殺人,引風吹火,站乾岸兒,推倒油瓶不扶,都是全掛子的武藝。」

Eng

  • Cihui 引風吹火 ǐnfēngchuīhuǒ* id. 1. fan the flames 2. excite or stir up trouble