引風吹火
dẫn phong xuy hỏa
Hán Việt: dẫn phong xuy hỏa · Pinyin: yǐn fēng chuī huǒ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引:招来。利用风来吹火,使火越烧越旺。比喻从中煽动,挑起事端。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻挑动别人去扩大事端。
- Tân Hoa Tự Điển 引招来。利用风来吹火,使火越烧越旺。比喻从中煽动,挑起事端。
Eng
- Cihui 引風吹火 ǐnfēngchuīhuǒ* id. 1. fan the flames 2. excite or stir up trouble