弘愿

hóng yuànhoằng nguyện

Hán Việt: hoằng nguyện · Pinyin: hóng yuàn

Tổng quan

ý nguyện vĩ đại; ý nguyện to lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘宏愿’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

弘大的誓願。唐.白居易〈和微之詩.和晨霞〉詩:「弘願在救拔,大悲忘辛勤。」

Cấu tạo: 弘 (hoằng) + 願 (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 宏願
  • Cihui 宏愿
  • Tần suất từ ý nguyện to lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弘大的誓願。唐.白居易〈和微之詩.和晨霞〉詩:「弘願在救拔,大悲忘辛勤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘宏愿’。

Eng

  • Cihui variant of 宏願; 宏愿
  • Tần suất từ variant of 宏願, 宏愿[hong2 yuan4]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大志