弟兄
đệ huynh
Hán Việt: đệ huynh · Pinyin: dì xiong
Tổng quan
đệ huynh 弟兄 dt. anh em. Thế gian ai có thì cốc, mựa nỡ cho khuây nghĩa đệ huynh. (Bảo kính 151.8)
1.弟弟和哥哥。 2.弟弟。 3.指哥哥。 4.对同辈﹑同伙或对下属表示亲切的称呼。 5.喻不相上下。
稱謂:(1)稱哥哥與弟弟。《管子.山至數》:「弟兄十人,分國為十,兄弟五人,分國為五。」《紅樓夢》第六四回:「原來賈璉、賈珍素日親密,又是弟兄,本可避忌之人,自來是不等通報的。」(2)稱弟弟。元.無名氏《賺蒯通》第三折:「我與那相識每會合,賓朋每同坐,都是些羊弟兄狗哥哥。」《紅樓夢》第五回:「或能使彼跳出迷人圈子,然後入於正路,亦吾弟兄之幸矣。」(3)對親密伙伴朋友的稱呼。《水滸傳》第五○回:「這孫提轄是我弟兄,自幼與他他同師學藝。」《儒林外史》第三回:「現放著我這幾個弟兄在此,每人拿出幾十兩銀子借與周相公納監進場。」
Nghĩa
Việt
- Cihui anh em
- Cihui đồng chí
- Tần suất từ đệ huynh 弟兄 dt. anh em. Thế gian ai có thì cốc, mựa nỡ cho khuây nghĩa đệ huynh. (Bảo kính 151.8).; bạn; đồng chí; đễ huynh/đệ huynh: huynh đệ/anh em/em trai và anh trai; anh em , đồng chí; 1. huynh đệ; anh em; em trai và anh trai. 2. (không bao gồm người nói). nó không có anh và em trai, chỉ có một chị gái. 3. (bao gồm người nói). họ là anh em ruột. 他(們)弟兄兩個. nó chỉ có hai anh em. 他就弟兄一個(沒有哥哥和弟弟). nó chỉ có một mình (không có anh hoặc em trai) 支援農民弟兄. chi viện cho anh em nông dân.; anh em; em trai và anh trai
- Biên soạn 1. brothers 2. <TW> soldiers
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)稱哥哥與弟弟。《管子.山至數》:「弟兄十人,分國為十,兄弟五人,分國為五。」《紅樓夢》第六四回:「原來賈璉、賈珍素日親密,又是弟兄,本可避忌之人,自來是不等通報的。」(2)稱弟弟。元.無名氏《賺蒯通》第三折:「我與那相識每會合,賓朋每同坐,都是些羊弟兄狗哥哥。」《紅樓夢》第五回:「或能使彼跳出迷人圈子,然後入於正路,亦吾弟兄之幸矣。」(3)對親密伙伴朋友的稱呼。《水滸傳》第五○回:「這孫提轄是我弟兄,自幼與他他同師學藝。」《儒林外史》第三回:「現放著我這幾個弟兄在此,每人拿出幾十兩銀子借與周相公納監進場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.弟弟和哥哥。 2.弟弟。 3.指哥哥。 4.对同辈﹑同伙或对下属表示亲切的称呼。 5.喻不相上下。
Eng
- Cihui brothers; comrade
- Tần suất từ n. 1. brothers 2. <TW> soldiers
Đức
- Handedict Bruder