兄弟

xiōng dì huynh đệ

Hán Việt: huynh đệ · Pinyin: xiōng dì

Tổng quan

anh em | em trai | LT: 個|个 | tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai) | tình anh em | thuộc về anh em nh và em. Anh em trai — Trong Bạch thoại, là tiếng gọi người em trai, hoặc là tiếng thân mật gọi người bạn nhỏ tuổi hơn mình. huynh đệ huynh đệ ☆Anh và em. Anh em trai — Trong Bạch thoại, là tiếng gọi người em trai, hoặc là tiếng thân mật gọi người bạn nhỏ tuổi hơn mình. huynh…

Cấu tạo: (huynh) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh em | em trai | LT: 個|个 | tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai) | tình anh em | thuộc về anh em nh và em. Anh em trai — Trong Bạch thoại, là tiếng gọi người em trai, hoặc là tiếng thân mật gọi người bạn nhỏ tuổi hơn mình. huynh đệ huynh đệ ☆Anh và em. An…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.男子同胞先出生的為兄,後出生的為弟。《爾雅.釋親》:「男子先生為兄,後生為弟。」元.無名氏《凍蘇秦》第二折:「可不道兄弟如同手足,手足斷了再難續。」_x000D_ 2.內外的族親、姻親。《詩經.小雅.伐木》:「籩豆有踐,兄弟無遠。」漢.鄭玄.箋:「兄弟,父之黨,母之黨。」《儀禮.喪服》:「大夫之子於兄弟,降一等。」漢.鄭玄.注:「兄弟,猶言族親也。」_x000D_ 3.同姓之國。《書經.蔡仲之命》:「懋乃攸績,睦乃四鄰,以蕃王室,以和兄弟。」《史記.卷三九.晉世家》:「曹,叔振鐸之後;晉,唐叔之後,合諸侯而滅兄弟,非禮。」_x000D_ 4.泛指意氣…
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.特指弟弟。元.關漢卿《單刀會》第三折:「那時節兄弟在范陽,兄長在樓桑,關某在蒲州解良。」《清平山堂話本.合同文字記》:「村裡有箇農庄人家,弟兄二人姓劉。哥哥名劉添祥,年四十歲,妻已故;兄弟名劉添瑞,年三十五歲。」 2.男子自謙之詞。《老殘遊記》第三回:「依兄弟愚見,還是不多殺人的為是。」《文明小史》第一九回:「兄弟自從十七歲到上海,彼時老人家還在世,生意亦還過得去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哥哥和弟弟; 姐妹。古代姐妹亦称兄弟; 古代对同姓宗亲的称呼; 古代对姻亲之间同辈男子的称呼。因亦借指婚姻嫁娶; 古代对亲戚的统称; 指同姓国家; 比喻两者相似,不相上下; 泛称意气相投或志同道合的人。亦以称友情深笃的人; 对弟弟的称呼; 男子自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.哥哥和弟弟。 2.姐妹。古代姐妹亦称兄弟。 3.古代对同姓宗亲的称呼。 4.古代对姻亲之间同辈男子的称呼。因亦借指婚姻嫁娶。 5.古代对亲戚的统称。 6.指同姓国家。 7.比喻两者相似,不相上下。 8.泛称意气相投或志同道合的人。亦以称友情深笃的人。 9.对弟弟的称呼。 10.男子自称。

Eng

  • CC-CEDICT brothers|younger brother|CL:個|个[ge4]|I, me (humble term used by men in public speech)|brotherly|fraternal
  • Cihui brothers; younger brother; CL:個|个; I, me (humble term used by men in public speech); brotherly; fraternal

ja

  • JMdict siblings|brothers and sisters|brothers|siblings-in-law|brothers-in-law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伯仲 · 手足 · 昆仲 · 昆季 · 昆玉