弟媳婦

dì xí fù đệ tức phụ

Hán Việt: đệ tức phụ · Pinyin: dì xí fù

Tổng quan

Cấu tạo: (đệ) + (tức) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱弟弟的妻子。《儒林外史》第一九回:「我不認得你家弟媳婦,你須是說出個記號。」也稱為「弟婦」、「弟媳」。