張樂行

zhāng lè xíng trương nhạc hành

Hán Việt: trương nhạc hành · Pinyin: zhāng lè xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (trương) + (nhạc) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末捻军首领。安徽雉河集(今属涡阳)人。曾结党贩运私盐,被举为捻头。1855年召集各地捻党首领会盟雉河集,被推为盟主,统一了捻军组织。不久接受太平天国领导,任征北主将,封沃王。战败后被俘遇害。