张望

zhāng wàngtrương vọng

Hán Việt: trương vọng · Pinyin: zhāng wàng

Tổng quan

nhìn xung quanh; nhìn quanh. 探頭張望 ngẩng đầu nhìn quanh 四顧張望 nhìn xung quanh; nhìn bốn phía

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.向四周或远处看; 从小孔或缝隙里看。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從隙縫中看或四處遠望。《西遊記》第五回:「七仙女張望東西,只見向南枝上止有一個半紅半白的桃子。」

Cấu tạo: 張 (trương) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn xung quanh
  • Cihui nhìn trộm (qua khe)
  • Cihui nhìn chăm chú
  • Cihui liếc nhìn
  • Tần suất từ trương vọng/trướng vọng: nhìn xung quanh/nhìn quanh; nhìn quanh
  • Biên soạn 張望 hāngwàng* v. 1. look around/about 2. peep (through a crack/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從隙縫中看或四處遠望。《西遊記》第五回:「七仙女張望東西,只見向南枝上止有一個半紅半白的桃子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.向四周或远处看; 从小孔或缝隙里看。

Eng

  • Cihui to look around; to peep (through a crack); to peer at; to throw a look at
  • Tần suất từ 張望 hāngwàng* v. 1. look around/about 2. peep (through a crack/etc.)

Đức

  • Handedict gucken, ausschauen, umherblicken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

察看