張瑞圖

zhāng ruì tú trương thụy đồ

Hán Việt: trương thụy đồ · Pinyin: zhāng ruì tú

Tổng quan

Cấu tạo: (trương) + (thụy) + (đồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代书画家。字长公,号二水,晋江(今属福建)人。万历进士。官至武英殿大学士。书法能蹊径自辟,有奇逸之趣,与邢侗、米万钟、董其昌并称明末四大书家”。画学黄公望。有《张瑞图人物册》。