彌散性

di tán tính

Hán Việt: di tán tính

Tổng quan

được gieo rắc, bị gieo rắc; được phổ biến, (y học) xơ cứng toả lan

Cấu tạo: (di) + (tán) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được gieo rắc, bị gieo rắc; được phổ biến, (y học) xơ cứng toả lan