彌月

mí yuè di nguyệt

Hán Việt: di nguyệt · Pinyin: mí yuè

Tổng quan

trăng tròn | đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)

Cấu tạo: (di) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăng tròn | đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)
  • Cihui di nguyệt di nguyệt ☆Đầy tháng, nói về trẻ con sinh vừa tròn một tháng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小兒出生滿一個月。如:「彌月之喜」。也作「滿月」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称满月”。婴儿初生满一月弥月礼; 整月弥月不雨|饮之醉,弥月乃解。
  • Tân Hoa Tự Điển ①也称满月”。婴儿初生满一月弥月礼。②整月弥月不雨|饮之醉,弥月乃解。

Eng

  • CC-CEDICT full moon|first full moon after birth (i.e. entering the second month)
  • Cihui full moon; first full moon after birth (i.e. entering the second month)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

满月