弥月

mí yuèdi nguyệt

Hán Việt: di nguyệt · Pinyin: mí yuè

Tổng quan

đầy tháng (trẻ sơ sinh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①也称满月”。婴儿初生满一月弥月礼。②整月弥月不雨, 饮之醉,弥月乃解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小兒出生滿一個月。如:「彌月之喜」。也作「滿月」。

Cấu tạo: 彌 (di) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đầy tháng
  • Biên soạn baby's first full month

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小兒出生滿一個月。如:「彌月之喜」。也作「滿月」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①也称满月”。婴儿初生满一月弥月礼。②整月弥月不雨, 饮之醉,弥月乃解。

Eng

  • Cihui full moon; first full moon after birth (i.e. entering the second month)
  • Tần suất từ n. <wr.> baby's first full month

Đức

  • Handedict einen Monat vollenden (ein voller Monat) nach der Geburt eines Kindes (S, Lit)

other

  • Nguồn khác Đầy tháng, nói về trẻ con sinh vừa tròn một tháng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

满月