滿月

mǎn yuè mãn nguyệt

Hán Việt: mãn nguyệt · Pinyin: mǎn yuè

Tổng quan

trăng tròn | đủ tháng | sinh nhật đầy tháng của em bé

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăng tròn | đủ tháng | sinh nhật đầy tháng của em bé
  • Cihui mãn nguyệt mãn nguyệt ☆Tròn một tháng — Mặt trăng tròn — Diện như mãn nguyệt, mi nhược ngoạ tàm 面如滿月眉若卧蠶: (Tướng thư). Mặt như mặt trăng tròn, mà long mi như con tằm nằm ngay. »Khuông trăng đầy đặn nét ngài nở nang« (Kiều).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月球位置與太陽相對時的月相,當時月球圓滿光亮。由於月球的橢圓形軌道,滿月可能出現在農曆十四至十七日之間。唐.張九齡〈賦得自君之出矣〉詩:「思君如滿月,夜夜減清輝。」《西遊記》第九回:「那劉洪睜眼看見殷小姐面如滿月,眼似秋波,櫻桃小口,綠柳蠻腰,真個有沉魚落雁之容,閉月羞花之貌。」也作「望月」。 2.剛好滿一個月。《儒林外史》第一九回:「荏苒滿月,鄭家屋小,不便居住。」 3.嬰兒初生滿一個月。《北史.卷八五.節義列傳.汲固》:「刺史李式坐事被收,吏人皆送至河上。時式子憲生始滿月。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「轉眼間,又是滿月,少不得做湯餅會。」也作「彌月…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (婴儿)出生后满一个月。

Eng

  • CC-CEDICT (of a baby) to reach one month of age|(fig.) to reach the one-month mark since the start, launch or implementation of sth|the full moon
  • Cihui (of a baby) to reach one month of age; (fig.) to reach the one-month mark since the start, launch or implementation of sth; the full moon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥月

Từ trái nghĩa

新月 · 朔月