弦切角
huyền thiết giác
Hán Việt: huyền thiết giác · Pinyin: xián qiē jiǎo
Tổng quan
góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến) góc giữa tiếp tuyến và cát tuyến。圓的切線和過切點的弦所成的角。
Nghĩa
Việt
- Cihui góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến) góc giữa tiếp tuyến và cát tuyến。圓的切線和過切點的弦所成的角。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圓的切線與過切點的任何弦所構成的角。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顶点在圆上,一边和圆相交,另一边与圆相切的角。弦切角等于它所夹的弧对的圆周角。
Eng
- CC-CEDICT chord angle (i.e. angle a chord of a curve makes to the tangent)
- Cihui chord angle (i.e. angle a chord of a curve makes to the tangent)