弭乱

mǐ luànnhị loạn

Hán Việt: nhị loạn · Pinyin: mǐ luàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平息或制止变乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平息戰亂。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「心存國家,念在弭亂。」《文明小史》第四四回:「大帥議論極是,真是弭亂的良方,外交的上策。」

Cấu tạo: 弭 (nhị) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dẹp loạn
  • Biên soạn put down a rebellion; stop a civil war

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.平息或制止变乱。

Eng

  • Cihui 弭亂 ǐluàn v.o. <wr.> put down a rebellion; stop a civil war

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弭患