弭患
nhị hoạn
Hán Việt: nhị hoạn · Pinyin: mǐ huàn
Tổng quan
Hán Việt: NHỊ, NHĨ HOẠN trừ hoạ
1.消除祸患。
消除禍患。如:「他竭力溝通協調,終於弭患止爭,貢獻極大。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trừ hoạ。消除禍患。
- Biên soạn v. remove the source of trouble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消除禍患。如:「他竭力溝通協調,終於弭患止爭,貢獻極大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.消除祸患。
Eng
- Cihui 弭患 ǐhuàn v. remove the source of trouble