弱柳扶風

nhược liễu phù phong

Hán Việt: nhược liễu phù phong

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (liễu) + (phù) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容體態纖弱,舉止輕柔。多用於女子。語出《紅樓夢》第三回:「閒靜似嬌花照水,行動如弱柳扶風。心較比干多一竅,病如西子勝三分。」

Eng

  • Cihui 弱柳扶風 uòliǔfúfēng f.e. (like) a willow branch trembling in the wind