張大千

zhāng dà qiān trương đại thiên

Hán Việt: trương đại thiên · Pinyin: zhāng dà qiān

Tổng quan

Trương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20

Cấu tạo: (trương) + (đại) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1899~1983)四川內江人。為中國現代國畫名家。繪畫受二哥張善子啟迪,後常摹倣石濤的畫,擅長山水、花卉、人物、鳥獸,尤擅破墨荷花。曾勾臨敦煌壁畫二百七十六幅,深受其影響。曾在東京、巴黎開畫展,並榮獲紐約國際藝術協會金牌獎。除了善畫,亦是收藏家、鑑賞家、美食家,為一位生活的藝術家。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 画家。初名正权,后改名爰,又名季爰,四川内江人。少曾留学日本。以未婚妻殁,痛而出家,法号大千,后还俗。民国间受聘为中央大学教授。擅画山水、花卉、人物。工笔写意皆佳,风格每变愈上。晚年融泼彩于泼墨,雄奇壮丽,为中国画的革新作出贡献。

Eng

  • CC-CEDICT Chang Dai-chien or Zhang Daqian (1899-1983), one of the greatest Chinese artists of the 20th century
  • Cihui Chang Dai-chien or Zhang Daqian (1899-1983), one of the greatest Chinese artists of the 20th century