張拙

trương chuyết

Hán Việt: trương chuyết

Tổng quan

TRƯƠNG CHUYẾT Cư sĩ sống vào đời đầu nhà Tống, Ngũ Đại Trung Quốc. Từng đỗ Tú Tài, nhờ Quán Hưu chỉ điểm ông đến tham kiến Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư. Khánh Chư hỏi: Tú Tài tên họ gì? Trương Chuyế

Cấu tạo: 张 (trương) + 拙 (chuyết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ngũ Đại Trung Quốc
  • Nguồn khác Từng đỗ Tú Tài, nhờ Quán Hưu chỉ điểm ông đến tham kiến Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư
  • Nguồn khác Khánh Chư hỏi: Tú Tài tên họ gì? Trương Chuyết đáp: Họ Trương tên Chuyết”
  • Nguồn khác Một niệm chẳng sanh toàn thể hiện Sáu căn vừa động bị mây che Đoạn trừ phiền não càng thêm bệnh Thú hướng chân như cũng là tà Tùy thuận thế duyên không chướng ngại Niết-bàn sinh tử vốn không hoa
  • Nguồn khác Ông nhờ Khánh Chư ấn khả, và nối pháp của ngài

Từ liên quan

Gần nghĩa

张三 · 张丹 · 张仪 · 张力 · 张勋 · 张北 · 张华 · 张口