张三

zhāng sāntrương tam

Hán Việt: trương tam · Pinyin: zhāng sān

Tổng quan

Trương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三

Cấu tạo: 張 (trương) + 三 (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 张三, 李四, 王五 Tom, Dick và Harry
  • Cihui (tiếng địa phương) sói
  • Tần suất từ trương tam: Trương Tam; Trương Tam
  • Biên soạn 張三 hāng Sān n. <coll.> 1. John Doe 2. wolf

Eng

  • Cihui Zhang San, name for an unspecified person, first of a series of three: 張三; 张三, 李四, 王五 Tom, Dick and Harry; (dialect) wolf
  • Tần suất từ 張三 hāng Sān n. <coll.> 1. John Doe 2. wolf

Đức

  • Handedict Herr Mustermann

Từ liên quan

Gần nghĩa

张三丰 · 张三李四 · 三C · 三P · 三七 · 三不 · 三世 · 三两