張若虛

zhāng ruò xū trương nhược hư

Hán Việt: trương nhược hư · Pinyin: zhāng ruò xū

Tổng quan

Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜

Cấu tạo: (trương) + (nhược) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。唐揚州人,生卒年不詳。官至兗州兵曹。工詩,與賀知章、張旭、包融齊名,號吳中四士。所作詩今僅存二首,以〈春江花月夜〉最有名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代诗人。扬州(今属江苏)人。曾任兖州兵曹。与贺知章、张旭、包融并称吴中四士”。诗存二首,其中《春江花月夜》尤为著名。

Eng

  • CC-CEDICT Zhang Ruoxu (c. 660-720), Tang dynasty poet, author of yuefu poem River on a spring night 春江花月夜
  • Cihui Zhang Ruoxu (c. 660-720), Tang dynasty poet, author of yuefu poem River on a spring night 春江花月夜