強大的

cường đại đích

Hán Việt: cường đại đích

Tổng quan

dữ dội, ghê gớm, kinh khủng mạnh, hùng cường, hùng mạnh, to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ, (thông tục) to lớn; phi thường, vô cùng kiêu ngạo, (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn

Cấu tạo: (cường) + (đại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dữ dội, ghê gớm, kinh khủng mạnh, hùng cường, hùng mạnh, to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ, (thông tục) to lớn; phi thường, vô cùng kiêu ngạo, (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn