強心針
cường tâm châm
Hán Việt: cường tâm châm · Pinyin: qiáng xīn zhēn
Tổng quan
mũi tiêm tăng cường tim | nghĩa bóng: liều thuốc trợ lực
Nghĩa
Việt
- Cihui mũi tiêm tăng cường tim | nghĩa bóng: liều thuốc trợ lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種加強心臟機能的針劑。 2.比喻能激勵人心的事物或訊息。如:「隊友們聽到主管要親臨比賽會場加油,如同打一劑強心針,士氣大振。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能使心脏肌肉收缩力量增加和心脏搏动次数减慢从而使心脏排出的血量增加,改进血液循环的针剂。多用来救治休克﹑心力衰竭等。喻指能使人心得到激励,局面得以维持的行动或措施。
- Tân Hoa Tự Điển 1.能使心脏肌肉收缩力量增加和心脏搏动次数减慢从而使心脏排出的血量增加,改进血液循环的针剂。多用来救治休克﹑心力衰竭等。喻指能使人心得到激励,局面得以维持的行动或措施。
Eng
- CC-CEDICT heart-strengthening shot|fig. a shot in the arm
- Cihui heart-strengthening shot; fig. a shot in the arm