強暴

qiáng bào cường bạo

Hán Việt: cường bạo · Pinyin: qiáng bào

Tổng quan

bạo lực | cưỡng hiếp ạnh mẽ hung tợn. cường bạo cường bạo ☆Mạnh mẽ hung tợn. 1. cường bạo; hung bạo; hung dữ。強橫兇暴。 強暴的行為。 hành động hung bạo. 2. thế lực hung bạo; thế lực hung tàn。強暴的勢力。 不畏強暴。 không sợ thế lực hung bạo. 剷除強暴。 diệt trừ hung bạo.

Cấu tạo: (cường) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường bạo cường bạo ☆Mạnh mẽ hung tợn.
  • Cihui bạo lực | cưỡng hiếp ạnh mẽ hung tợn. cường bạo cường bạo ☆Mạnh mẽ hung tợn. 1. cường bạo; hung bạo; hung dữ。強橫兇暴。 強暴的行為。 hành động hung bạo. 2. thế lực hung bạo; thế lực hung tàn。強暴的勢力。 不畏強暴。 không sợ thế lực hung bạo. 剷除強暴。 diệt trừ hung bạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.強橫凶殘。《荀子.富國》:「事強暴之國難,使強暴之國事我易。」《三國演義》第一一○回:「綝字子通,為人強暴,殺大司馬滕胤、將軍呂據、王惇等。」也作「強悍」。 2.法律上指對人或物施加暴力,達到犯罪目的的暴力行為,稱為「強暴」。 3.特指俗稱「強姦」的性侵害暴力行為。如:「性平教育及道德宣導,是防止強暴事件發生的根本方法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强横凶暴强暴势力|强暴的日寇。也指强暴的势力、行为反抗强暴|施行强暴|背故君而事强暴,可谓忠乎?

Eng

  • CC-CEDICT violent|to rape
  • Cihui violent; to rape

ja

  • JMdict brutality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

横暴