強烈地
cường liệt địa
Hán Việt: cường liệt địa · Pinyin: qiáng liè de
Tổng quan
mạnh mẽ, sâu sắc mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội, (thông tục) cực kỳ, rất, hết sức hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ ), có tác động mạnh (lời nói, hành động ), khoẻ mạnh về thể chất, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui mạnh mẽ, sâu sắc mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội, (thông tục) cực kỳ, rất, hết sức hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ ), có tác động mạnh (lời nói, hành động ), khoẻ mạnh về thể chất, có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn